GN Foods · Tính nguyên liệuKế hoạch sản xuất → nhu cầu NL theo ngày · so sánh kế hoạch · tồn & gợi ý đặt hàng

…

Nhu cầu nguyên liệu theo ngày

Cách A (đang dùng): C/T nồi × số mẻ ÷ (số mẻ/nồi, mặc định 10) × định mức. Cột "Đối chiếu B" chỉ tính trên SP đã có công thức TI: TP (kg) × Kg/tấn TP ÷ 1000. Bấm vào ô số để xem chi tiết SP/LSX.

Kế hoạch sản xuất

So sánh hai lần import

Thay đổi theo LSX / mã SP

Ảnh hưởng tới NL của nhóm đang chọn

Tồn dự kiến & gợi ý đặt hàng

Tồn cuối ngày = tồn đầu + nhập dự kiến − nhu cầu (cách A). Gợi ý đặt: ngày đầu tiên tồn xuống dưới min tồn (hoặc âm nếu chưa khai min) → đặt muộn nhất trước số ngày giao hàng; số lượng = phần thiếu đến cuối kỳ, làm tròn lên min đặt.

Nhập dự kiến (PO đã đặt, chưa về)

Công thức

Mã cần kiểm tra (trong kế hoạch)

Danh mục nguyên liệu

Cài đặt

Nhóm nguyên liệu

Mỗi nhóm: tiền tố mã được tính (cách nhau dấu phẩy), tiền tố loại trừ, và mã lẻ thêm vào.

Người dùng

Số mẻ / nồi (mặc định 10)

Ngoại lệ theo NHÓM MH trong kế hoạch (vd SOUP) hoặc theo mã SP. Mỗi dòng: mã | số mẻ/nồi

Dữ liệu gốc

Nạp công thức gộp từ 7 file Excel (quy tắc chủ nhóm), danh mục NL và nhóm mặc định. Chỉ làm 1 lần khi khởi tạo.

Đồng hồ D1 (số dòng đọc / ghi theo tháng)

—

Gói Workers Paid có sẵn 25 tỷ dòng đọc và 50 triệu dòng ghi mỗi tháng.